Nghĩa của từ creeper trong tiếng Việt
creeper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
creeper
US /ˈkriː.pɚ/
UK /ˈkriː.pər/
Danh từ
1.
cây leo, cây bò
a plant that grows along the ground or up walls by means of extending stems or branches
Ví dụ:
•
The old house was covered in ivy and other creepers.
Ngôi nhà cũ được bao phủ bởi cây thường xuân và các loại cây leo khác.
•
She planted a beautiful flowering creeper near the fence.
Cô ấy trồng một cây dây leo ra hoa đẹp gần hàng rào.
2.
kẻ đáng sợ, kẻ biến thái, kẻ rình rập
(informal) a person who is strange or frightening, or who tries to secretly watch or follow other people
Ví dụ:
•
He's a real creeper, always lurking around and making people uncomfortable.
Anh ta là một kẻ đáng sợ, luôn lảng vảng và khiến mọi người khó chịu.
•
Don't be a creeper and respect people's personal space.
Đừng là một kẻ đáng sợ và hãy tôn trọng không gian cá nhân của người khác.