Nghĩa của từ creed trong tiếng Việt
creed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
creed
US /kriːd/
UK /kriːd/
Danh từ
1.
tín điều, giáo lý, niềm tin
a system of religious belief; a faith
Ví dụ:
•
People of all races and creeds are welcome here.
Mọi người thuộc mọi chủng tộc và tín ngưỡng đều được chào đón tại đây.
•
The church's creed emphasizes love and forgiveness.
Tín điều của nhà thờ nhấn mạnh tình yêu và sự tha thứ.
2.
tín niệm, nguyên tắc, niềm tin
a set of beliefs or aims which guide someone's actions
Ví dụ:
•
His personal creed was to always be honest and fair.
Tín niệm cá nhân của anh ấy là luôn trung thực và công bằng.
•
The company's creed emphasizes innovation and customer satisfaction.
Tín niệm của công ty nhấn mạnh sự đổi mới và sự hài lòng của khách hàng.