Nghĩa của từ credulous trong tiếng Việt
credulous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
credulous
US /ˈkredʒ.ə.ləs/
UK /ˈkredʒ.ə.ləs/
Tính từ
nhẹ dạ, cả tin
too ready to believe things; easily fooled or cheated
Ví dụ:
•
The con artist targeted credulous people who were looking for a quick way to get rich.
Kẻ lừa đảo nhắm vào những người nhẹ dạ đang tìm cách làm giàu nhanh chóng.
•
Few people are credulous enough to believe such an obvious lie.
Ít người đủ nhẹ dạ để tin vào một lời nói dối lộ liễu như vậy.