Nghĩa của từ credenza trong tiếng Việt

credenza trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

credenza

US /krɪˈden.zə/
UK /krɪˈden.zə/

Danh từ

1.

tủ chén, tủ phụ

a sideboard or buffet, especially one without legs, used for serving food or displaying items

Ví dụ:
The dining room features a beautiful antique credenza.
Phòng ăn có một chiếc tủ chén cổ đẹp.
She placed the vase on the credenza in the living room.
Cô ấy đặt chiếc bình lên tủ chén trong phòng khách.
2.

bàn phụ, tủ đựng đồ lễ

a small table or shelf in a church, used for holding the cruets, chalice, and other vessels for the Eucharist

Ví dụ:
The acolyte prepared the vessels on the credenza before the service.
Người giúp lễ chuẩn bị các vật dụng trên bàn phụ trước buổi lễ.
The priest placed the chalice on the credenza.
Linh mục đặt chén thánh lên bàn phụ.