Nghĩa của từ creche trong tiếng Việt

creche trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

creche

US /kreʃ/
UK /kreʃ/

Danh từ

1.

nhà trẻ, cơ sở giữ trẻ

a nursery where babies and young children are cared for during the working day

Ví dụ:
Many parents rely on a local crèche for childcare.
Nhiều phụ huynh dựa vào nhà trẻ địa phương để chăm sóc con cái.
The company provides an on-site crèche for its employees.
Công ty cung cấp nhà trẻ tại chỗ cho nhân viên của mình.
2.

hang đá, máng cỏ

a model representation of the scene of Jesus Christ's birth, displayed at Christmas

Ví dụ:
The family set up a beautiful nativity crèche under the Christmas tree.
Gia đình đã dựng một hang đá Giáng sinh tuyệt đẹp dưới cây thông Noel.
Children love looking at the figures in the Christmas crèche.
Trẻ em thích nhìn các nhân vật trong hang đá Giáng sinh.