Nghĩa của từ creamery trong tiếng Việt
creamery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
creamery
US /ˈkriː.mə.ri/
UK /ˈkriː.mər.i/
Danh từ
1.
nhà máy sữa, cửa hàng kem
a factory where milk and cream are processed and where butter and cheese are made
Ví dụ:
•
The local creamery produces delicious artisanal cheeses.
Nhà máy sữa địa phương sản xuất phô mai thủ công ngon tuyệt.
•
We visited the creamery to see how butter is made.
Chúng tôi đã đến thăm nhà máy sữa để xem bơ được làm như thế nào.
2.
cửa hàng kem, cửa hàng sữa
a shop where dairy products, especially ice cream, are sold
Ví dụ:
•
Let's go to the creamery for some homemade ice cream.
Hãy đến cửa hàng kem để ăn kem tự làm.
•
The new creamery downtown has a huge selection of flavors.
Cửa hàng kem mới ở trung tâm thành phố có rất nhiều lựa chọn hương vị.