Nghĩa của từ craze trong tiếng Việt

craze trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

craze

US /kreɪz/
UK /kreɪz/

Danh từ

cơn sốt, mốt nhất thời

an enthusiasm for something that is short-lived; a fad

Ví dụ:
The fidget spinner was a huge craze a few years ago.
Con quay fidget spinner là một cơn sốt lớn vài năm trước.
The new dance move became a global craze.
Điệu nhảy mới đã trở thành một cơn sốt toàn cầu.

Động từ

làm phát điên, làm mê mẩn

to cause someone to become insane or obsessed

Ví dụ:
The constant noise began to craze him.
Tiếng ồn liên tục bắt đầu làm anh ta phát điên.
The pressure of the job could craze anyone.
Áp lực công việc có thể làm bất cứ ai phát điên.