Nghĩa của từ crate trong tiếng Việt

crate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crate

US /kreɪt/
UK /kreɪt/
"crate" picture

Danh từ

thùng, sọt

a slatted wooden case used for transporting or storing goods

Ví dụ:
The oranges were packed in a large wooden crate.
Những quả cam được đóng gói trong một thùng gỗ lớn.
He stacked the empty crates in the corner of the warehouse.
Anh ấy chất các thùng rỗng vào góc nhà kho.

Động từ

đóng thùng, cho vào sọt

pack (something) in a crate

Ví dụ:
They carefully crated the fragile artwork for shipping.
Họ cẩn thận đóng thùng tác phẩm nghệ thuật dễ vỡ để vận chuyển.
The workers were busy crating the machinery.
Các công nhân đang bận rộn đóng thùng máy móc.