Nghĩa của từ cox trong tiếng Việt

cox trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cox

US /kɑːks/
UK /kɒks/
"cox" picture

Danh từ

người lái thuyền, cox

the person who steers a racing boat, especially a rowing eight, and directs the rowers

Ví dụ:
The cox shouted commands to the rowers.
Người lái thuyền hét lệnh cho các tay chèo.
Being a good cox requires excellent communication skills.
Để trở thành một người lái thuyền giỏi cần có kỹ năng giao tiếp xuất sắc.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

lái thuyền, làm người lái thuyền

to act as cox of (a boat)

Ví dụ:
She will cox the boat in the next race.
Cô ấy sẽ lái thuyền trong cuộc đua tiếp theo.
He learned to cox at a young age.
Anh ấy đã học cách lái thuyền từ khi còn nhỏ.