Nghĩa của từ courteous trong tiếng Việt
courteous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
courteous
US /ˈkɝː.t̬i.əs/
UK /ˈkɜː.ti.əs/
Tính từ
lịch sự, nhã nhặn
polite and showing respect
Ví dụ:
•
The hotel staff were extremely courteous and helpful.
Nhân viên khách sạn rất lịch sự và nhiệt tình.
•
He was always very courteous to his elders.
Anh ấy luôn rất lịch sự với người lớn tuổi.