Nghĩa của từ countryman trong tiếng Việt
countryman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
countryman
US /ˈkʌn.tri.mən/
UK /ˈkʌn.tri.mən/
Danh từ
1.
người đồng hương, đồng bào
a person from one's own country
Ví dụ:
•
He was delighted to meet a fellow countryman so far from home.
Anh ấy rất vui khi gặp một người đồng hương xa nhà như vậy.
•
The athlete dedicated his victory to his countrymen.
Vận động viên đã dành chiến thắng của mình cho đồng bào.
2.
người nông thôn, nông dân
a person living in the countryside, especially one regarded as unsophisticated
Ví dụ:
•
He was a simple countryman, content with his farm life.
Anh ấy là một người nông thôn giản dị, hài lòng với cuộc sống nông trại của mình.
•
The city folk often looked down on the countrymen.
Người thành phố thường coi thường người nông thôn.