Nghĩa của từ counterprogramming trong tiếng Việt

counterprogramming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

counterprogramming

US /ˈkaʊntərˌproʊɡræmɪŋ/
UK /ˈkaʊn.təˌprəʊ.ɡræm.ɪŋ/
"counterprogramming" picture

Danh từ

chương trình đối đầu, lập trình đối đầu

the practice of scheduling a program or event to attract an audience away from a competing program on another channel or at another venue

Ví dụ:
The network used counterprogramming to draw viewers during the Olympics.
Mạng lưới đã sử dụng chương trình đối đầu để thu hút người xem trong Thế vận hội.
Their strategy involved aggressive counterprogramming against the popular reality show.
Chiến lược của họ bao gồm chương trình đối đầu mạnh mẽ chống lại chương trình thực tế nổi tiếng.

Động từ

lập trình đối đầu

to schedule a program or event to attract an audience away from a competing program on another channel or at another venue

Ví dụ:
They decided to counterprogram the major sporting event with a family movie.
Họ quyết định lập trình đối đầu sự kiện thể thao lớn bằng một bộ phim gia đình.
Broadcasters often counterprogram to maximize their audience share.
Các đài truyền hình thường lập trình đối đầu để tối đa hóa thị phần khán giả của họ.