Nghĩa của từ counterintuitive trong tiếng Việt

counterintuitive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

counterintuitive

US /ˌkaʊn.t̬ɚ.ɪnˈtuː.ɪ.t̬ɪv/
UK /ˌkaʊn.tər.ɪnˈtʃuː.ɪ.tɪv/
"counterintuitive" picture

Tính từ

ngược với trực giác, phản trực giác

contrary to what common sense or intuition would expect

Ví dụ:
It may seem counterintuitive, but sometimes less is more.
Điều đó có vẻ ngược với trực giác, nhưng đôi khi ít lại là nhiều.
The results of the study were counterintuitive to the researchers.
Kết quả của nghiên cứu này ngược với trực giác của các nhà nghiên cứu.