Nghĩa của từ couchette trong tiếng Việt

couchette trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

couchette

US /kuːˈʃet/
UK /kuːˈʃɛt/
"couchette" picture

Danh từ

giường nằm trên tàu, khoang giường nằm

a bed or berth in a European railway carriage, typically one that can be converted to a seat during the day

Ví dụ:
We booked a couchette for our overnight train journey.
Chúng tôi đã đặt một giường nằm trên tàu cho chuyến đi tàu đêm của mình.
The train compartment had six couchettes.
Khoang tàu có sáu giường nằm.