Nghĩa của từ cot trong tiếng Việt
cot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cot
US /kɑːt/
UK /kɒt/
Danh từ
1.
cũi, giường trẻ em
(US) a small bed with high barred sides for a baby or very young child
Ví dụ:
•
The baby slept soundly in her new cot.
Em bé ngủ ngon lành trong chiếc cũi mới của mình.
•
We need to assemble the baby's cot before she arrives.
Chúng ta cần lắp ráp chiếc cũi của em bé trước khi cô bé đến.
2.
giường xếp, giường gấp
(UK) a light portable bed, often made of canvas on a folding frame
Ví dụ:
•
They set up a cot in the tent for the extra guest.
Họ dựng một chiếc giường xếp trong lều cho khách thêm.
•
The soldiers slept on cots in the barracks.
Những người lính ngủ trên giường xếp trong doanh trại.