Nghĩa của từ costco trong tiếng Việt
costco trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
costco
US /ˈkɑst.koʊ/
UK /ˈkɒst.kəʊ/
Nhãn hiệu
Costco
a large American multinational corporation that operates a chain of membership-only warehouse clubs
Ví dụ:
•
We bought a bulk package of paper towels at Costco.
Chúng tôi đã mua một gói khăn giấy số lượng lớn tại Costco.
•
You need a membership to shop at Costco.
Bạn cần có thẻ thành viên để mua sắm tại Costco.