Nghĩa của từ cosmology trong tiếng Việt
cosmology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cosmology
US /kɑːzˈmɑː.lə.dʒi/
UK /kɒzˈmɒl.ə.dʒi/
Danh từ
vũ trụ học
the scientific study of the origin, evolution, and eventual fate of the universe
Ví dụ:
•
Modern cosmology is based on the Big Bang theory.
Vũ trụ học hiện đại dựa trên thuyết Big Bang.
•
He decided to specialize in cosmology during his doctoral studies.
Anh ấy quyết định chuyên sâu vào vũ trụ học trong quá trình nghiên cứu tiến sĩ của mình.