Nghĩa của từ cosmetology trong tiếng Việt
cosmetology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cosmetology
US /ˌkɑːz.məˈtɑː.lə.dʒi/
UK /ˌkɒz.məˈtɒl.ə.dʒi/
Danh từ
thẩm mỹ học, ngành thẩm mỹ
the study and application of beauty treatment
Ví dụ:
•
She enrolled in a school of cosmetology to become a licensed aesthetician.
Cô ấy đã đăng ký vào một trường thẩm mỹ để trở thành một chuyên gia thẩm mỹ được cấp phép.
•
The field of cosmetology includes hair styling, nail care, and skincare.
Lĩnh vực thẩm mỹ bao gồm tạo kiểu tóc, chăm sóc móng và chăm sóc da.