Nghĩa của từ cosiness trong tiếng Việt
cosiness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cosiness
US /ˈkoʊ.zi.nəs/
UK /ˈkəʊ.zi.nəs/
Danh từ
sự ấm cúng, sự thoải mái, sự dễ chịu
the quality of being comfortable, warm, and pleasant
Ví dụ:
•
The small cottage exuded a feeling of warmth and cosiness.
Ngôi nhà nhỏ toát lên cảm giác ấm áp và ấm cúng.
•
She loved the cosiness of reading by the fireplace on a cold evening.
Cô ấy yêu thích sự ấm cúng khi đọc sách bên lò sưởi vào một buổi tối lạnh giá.