Nghĩa của từ cosign trong tiếng Việt
cosign trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cosign
US /koʊˈsaɪn/
UK /kəʊˈsaɪn/
Động từ
1.
đồng ký tên, bảo lãnh
to sign a document, especially a loan agreement, jointly with another person or persons, thereby guaranteeing payment
Ví dụ:
•
My parents had to cosign for my first car loan.
Cha mẹ tôi phải đồng ký tên vào khoản vay mua ô tô đầu tiên của tôi.
•
Without someone to cosign, he couldn't get the apartment.
Nếu không có người đồng ký tên, anh ấy không thể thuê được căn hộ.
2.
ủng hộ, đồng tình
to express agreement with or support for someone or something
Ví dụ:
•
I can definitely cosign on that statement.
Tôi hoàn toàn có thể ủng hộ tuyên bố đó.
•
The whole team cosigned on the new strategy.
Toàn bộ đội đã ủng hộ chiến lược mới.
Từ liên quan: