Nghĩa của từ cosh trong tiếng Việt

cosh trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cosh

US /kɑːʃ/
UK /kɒʃ/

Danh từ

gậy, roi điện

a thick, heavy stick or bar, typically of rubber or metal, used as a weapon

Ví dụ:
The attacker hit him with a cosh.
Kẻ tấn công đánh anh ta bằng một cây gậy.
He carried a cosh for self-defense.
Anh ta mang theo một cây gậy để tự vệ.

Động từ

đánh bằng gậy, dùng gậy tấn công

hit (someone) with a cosh

Ví dụ:
The mugger tried to cosh him from behind.
Tên cướp cố gắng đánh anh ta từ phía sau.
He was coshed and robbed in the alley.
Anh ta bị đánh bằng gậy và cướp trong hẻm.