Nghĩa của từ corsair trong tiếng Việt
corsair trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
corsair
US /ˈkɔːr.ser/
UK /ˈkɔː.seər/
Danh từ
1.
cướp biển, tàu cướp biển
a pirate, especially one of the Barbary pirates
Ví dụ:
•
The brave captain fought off the attacking corsairs.
Thuyền trưởng dũng cảm đã chống lại những cướp biển tấn công.
•
Tales of daring corsairs often filled the taverns.
Những câu chuyện về những cướp biển táo bạo thường tràn ngập các quán rượu.
2.
tàu cướp biển, cướp biển Barbary
a privateer, especially one operating from the Barbary Coast
Ví dụ:
•
The corsair was authorized by his government to attack enemy ships.
Tàu cướp biển được chính phủ của mình ủy quyền tấn công tàu địch.
•
Many a corsair made a fortune preying on merchant vessels.
Nhiều cướp biển đã làm giàu bằng cách cướp bóc các tàu buôn.