Nghĩa của từ corrode trong tiếng Việt

corrode trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

corrode

US /kəˈroʊd/
UK /kəˈrəʊd/

Động từ

1.

ăn mòn, làm gỉ

destroy or damage (metal, stone, or other materials) slowly by chemical action

Ví dụ:
Acid rain can corrode buildings and statues.
Mưa axit có thể ăn mòn các tòa nhà và tượng.
Rust began to corrode the old metal pipes.
Gỉ sét bắt đầu ăn mòn các ống kim loại cũ.
2.

làm suy yếu, phá hoại dần

destroy or weaken gradually

Ví dụ:
Years of neglect can corrode a person's spirit.
Nhiều năm bỏ bê có thể làm suy yếu tinh thần của một người.
Distrust began to corrode their friendship.
Sự ngờ vực bắt đầu làm suy yếu tình bạn của họ.