Nghĩa của từ corpsman trong tiếng Việt
corpsman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
corpsman
US /ˈkɔːrpsmən/
UK /ˈkɔːpsmən/
Danh từ
quân y, y tá quân đội
an enlisted person in the US Navy or Marine Corps who provides medical care
Ví dụ:
•
The injured marine was treated by a dedicated corpsman on the battlefield.
Thủy quân lục chiến bị thương đã được một quân y tận tâm điều trị trên chiến trường.
•
She trained to become a corpsman to serve her country.
Cô ấy đã được huấn luyện để trở thành một quân y để phục vụ đất nước mình.