Nghĩa của từ corny trong tiếng Việt
corny trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
corny
US /ˈkɔːr.ni/
UK /ˈkɔː.ni/
Tính từ
sến, cũ rích, lỗi thời
too emotional or romantic in a way that is not original or stylish
Ví dụ:
•
The movie had a really corny ending.
Bộ phim có một kết thúc rất sến.
•
He told a corny joke that made everyone groan.
Anh ấy kể một câu chuyện cười sến sẩm khiến mọi người phải rên rỉ.