Nghĩa của từ cornrow trong tiếng Việt
cornrow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cornrow
US /ˈkɔːrn.roʊ/
UK /ˈkɔːn.rəʊ/
Danh từ
bím tóc
a style of hair braiding in which the hair is braided very close to the scalp, in rows, to form a continuous, raised row
Ví dụ:
•
She had her hair styled in intricate cornrows for the festival.
Cô ấy đã tạo kiểu tóc cornrow phức tạp cho lễ hội.
•
Many athletes wear cornrows to keep their hair neat and out of the way.
Nhiều vận động viên tết tóc cornrow để giữ tóc gọn gàng và không vướng víu.
Từ liên quan: