Nghĩa của từ cornbread trong tiếng Việt

cornbread trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cornbread

US /ˈkɔːrn.bred/
UK /ˈkɔːrn.bred/
"cornbread" picture

Danh từ

bánh mì ngô

a type of bread made from cornmeal, typically baked in a shallow pan and often served with savory dishes

Ví dụ:
She served the chili with warm cornbread.
Cô ấy phục vụ món ớt với bánh mì ngô ấm.
My grandmother makes the best homemade cornbread.
Bà tôi làm món bánh mì ngô tự làm ngon nhất.