Nghĩa của từ corks trong tiếng Việt
corks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
corks
US /kɔrks/
UK /kɔːks/
Danh từ
nút chai
plural of cork
Ví dụ:
•
The bottle of wine had two corks.
Chai rượu có hai nút chai.
•
We used the old corks for a craft project.
Chúng tôi đã sử dụng những nút chai cũ cho một dự án thủ công.
Động từ
nút chai, đóng nút
to stop up with a cork
Ví dụ:
•
He corks the bottle after pouring the wine.
Anh ấy nút chai sau khi rót rượu.
•
The workers corks the newly filled bottles on the assembly line.
Các công nhân nút chai những chai mới đổ đầy trên dây chuyền lắp ráp.