Nghĩa của từ corkage trong tiếng Việt

corkage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

corkage

US /ˈkɔːr.kɪdʒ/
UK /ˈkɔː.kɪdʒ/
"corkage" picture

Danh từ

phí mở chai, phí phục vụ rượu

a charge made by a restaurant or hotel for allowing customers to drink wine that they have bought elsewhere

Ví dụ:
Some restaurants charge a corkage fee if you bring your own wine.
Một số nhà hàng tính phí mở chai nếu bạn mang rượu của riêng mình.
The hotel charges a standard corkage fee for all outside beverages.
Khách sạn tính phí mở chai tiêu chuẩn cho tất cả đồ uống từ bên ngoài.
Từ đồng nghĩa: