Nghĩa của từ cordless trong tiếng Việt
cordless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cordless
US /ˈkɔːrd.ləs/
UK /ˈkɔːd.ləs/
Tính từ
không dây, không có dây
having no cord or cable; operating without being connected to an electrical outlet by a wire
Ví dụ:
•
She bought a new cordless vacuum cleaner.
Cô ấy đã mua một chiếc máy hút bụi không dây mới.
•
I prefer a cordless phone for moving around the house.
Tôi thích điện thoại không dây để di chuyển quanh nhà.