Nghĩa của từ coquettish trong tiếng Việt

coquettish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

coquettish

US /koʊˈket̬.ɪʃ/
UK /kɒkˈet.ɪʃ/

Tính từ

lẳng lơ, gen tị

behaving in a way that is intended to attract attention and admiration, especially from men, but without sincere affection

Ví dụ:
She gave him a coquettish smile and looked away.
Cô ấy tặng anh một nụ cười lẳng lơ rồi quay đi.
Her coquettish behavior was often misunderstood.
Hành vi lẳng lơ của cô ấy thường bị hiểu lầm.