Nghĩa của từ convoy trong tiếng Việt

convoy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

convoy

US /ˈkɑːn.vɔɪ/
UK /ˈkɒn.vɔɪ/
"convoy" picture

Danh từ

đoàn xe, đoàn tàu, hộ tống

a group of ships or vehicles traveling together, typically accompanied by armed troops, warships, or other vehicles for protection

Ví dụ:
The aid convoy arrived at the border under heavy guard.
Đoàn xe cứu trợ đã đến biên giới dưới sự bảo vệ nghiêm ngặt.
A convoy of trucks blocked the highway.
Một đoàn xe tải đã chặn đường cao tốc.

Động từ

hộ tống, áp tải

to accompany a group of vehicles or ships for protection

Ví dụ:
Warships were sent to convoy the merchant vessels through the dangerous waters.
Các tàu chiến đã được cử đi để hộ tống các tàu buôn đi qua vùng biển nguy hiểm.
The police will convoy the oversized load to the construction site.
Cảnh sát sẽ hộ tống chuyến hàng quá khổ đến công trường.