Nghĩa của từ convergence trong tiếng Việt
convergence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
convergence
US /kənˈvɝː.dʒəns/
UK /kənˈvɜː.dʒəns/
Danh từ
1.
sự hội tụ, sự tập trung
the process or state of converging
Ví dụ:
•
The convergence of different cultures created a unique society.
Sự hội tụ của các nền văn hóa khác nhau đã tạo ra một xã hội độc đáo.
•
We are seeing a convergence of technologies in the modern world.
Chúng ta đang chứng kiến sự hội tụ của các công nghệ trong thế giới hiện đại.
2.
điểm hội tụ, điểm giao nhau
the point at which two or more things converge
Ví dụ:
•
The river reaches its convergence with the sea at this delta.
Con sông đạt đến điểm hội tụ với biển tại đồng bằng này.
•
The meeting point of the two roads is a convergence.
Điểm giao nhau của hai con đường là một điểm hội tụ.
Từ liên quan: