Nghĩa của từ contumely trong tiếng Việt
contumely trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
contumely
US /ˈkɑːn.tuː.məl.i/
UK /ˈkɒn.tjuː.məl.i/
Danh từ
một cách khiêm tốn
criticisms or insults that show a lack of respect:
Ví dụ:
•
She was indifferent to praise and contumely alike.