Nghĩa của từ contributory trong tiếng Việt
contributory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
contributory
US /kənˈtrɪb.jə.tɔːr.i/
UK /kənˈtrɪb.jə.tər.i/
Tính từ
góp phần, đóng góp
playing a part in bringing about a result or situation
Ví dụ:
•
Stress is often a contributory factor in heart disease.
Căng thẳng thường là yếu tố góp phần gây ra bệnh tim.
•
Poor diet was a contributory cause of his illness.
Chế độ ăn uống kém là nguyên nhân góp phần gây ra bệnh của anh ấy.