Nghĩa của từ contralto trong tiếng Việt

contralto trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

contralto

US /kənˈtræl.t̬oʊ/
UK /kənˈtræl.təʊ/
"contralto" picture

Danh từ

1.

giọng nữ trầm, contralto

the lowest female singing voice, typically with a range from F below middle C to the second F above it

Ví dụ:
Her rich contralto voice filled the concert hall.
Giọng contralto trầm ấm của cô ấy tràn ngập khán phòng hòa nhạc.
She is a renowned contralto, famous for her operatic roles.
Cô ấy là một giọng nữ trầm nổi tiếng, lừng danh với các vai diễn opera.
Từ đồng nghĩa:
2.

ca sĩ giọng nữ trầm, contralto

a singer with a contralto voice

Ví dụ:
The choir features a talented contralto.
Dàn hợp xướng có một giọng nữ trầm tài năng.
She trained as a contralto at the conservatory.
Cô ấy được đào tạo làm giọng nữ trầm tại nhạc viện.
Từ đồng nghĩa: