Nghĩa của từ contiguous trong tiếng Việt

contiguous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

contiguous

US /kənˈtɪɡ.ju.əs/
UK /kənˈtɪɡ.ju.əs/
"contiguous" picture

Tính từ

tiếp giáp, liền kề

sharing a common border; touching

Ví dụ:
The two states are contiguous with each other.
Hai bang đó tiếp giáp với nhau.
Their properties are contiguous, sharing a fence line.
Các tài sản của họ tiếp giáp nhau, chung một hàng rào.