Nghĩa của từ contextualize trong tiếng Việt

contextualize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

contextualize

US /kənˈteks.tʃu.ə.laɪz/
UK /kənˈteks.tʃu.ə.laɪz/
"contextualize" picture

Động từ

ngữ cảnh hóa, đặt vào bối cảnh

to place or study in context, especially in order to understand better

Ví dụ:
It is important to contextualize these historical events within the era they occurred.
Điều quan trọng là phải đặt những sự kiện lịch sử này vào bối cảnh của thời đại mà chúng xảy ra.
The teacher tried to contextualize the difficult vocabulary for the students.
Giáo viên đã cố gắng đặt từ vựng khó vào bối cảnh cho học sinh.