Nghĩa của từ consummation trong tiếng Việt
consummation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
consummation
US /ˌkɑːn.səˈmeɪ.ʃən/
UK /ˌkɒn.səˈmeɪ.ʃən/
Danh từ
1.
sự hoàn thành, sự đạt đến đỉnh cao
the point at which something is complete or finalized
Ví dụ:
•
The signing of the treaty marked the consummation of years of negotiations.
Việc ký kết hiệp ước đánh dấu sự hoàn thành của nhiều năm đàm phán.
•
The successful launch of the rocket was the consummation of their hard work.
Việc phóng tên lửa thành công là sự hoàn thành công việc khó khăn của họ.
2.
sự viên mãn của hôn nhân, quan hệ tình dục
the act of making a marriage or relationship complete by having sexual intercourse
Ví dụ:
•
The couple looked forward to the consummation of their marriage.
Cặp đôi mong chờ sự viên mãn của hôn nhân.
•
Lack of consummation can sometimes be grounds for annulment.
Việc thiếu sự viên mãn đôi khi có thể là lý do để hủy bỏ hôn nhân.