Nghĩa của từ consternation trong tiếng Việt

consternation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

consternation

US /ˌkɑːn.stɚˈneɪ.ʃən/
UK /ˌkɒn.stəˈneɪ.ʃən/
"consternation" picture

Danh từ

sự kinh ngạc, sự sững sờ, sự hoang mang

a feeling of anxiety, dismay, or confusion, typically at something unexpected

Ví dụ:
To her consternation, her car wouldn't start.
Trước sự kinh ngạc của cô, chiếc xe không chịu nổ máy.
The announcement caused consternation among the employees.
Thông báo này đã gây ra sự hoang mang trong các nhân viên.