Nghĩa của từ consortium trong tiếng Việt
consortium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
consortium
US /kənˈsɔːr.ʃəm/
UK /kənˈsɔː.ti.əm/
Danh từ
liên danh, tập đoàn, hiệp hội
an association, typically of several business companies or banks, formed to undertake a project too large for any of them individually
Ví dụ:
•
A consortium of banks financed the new airport.
Một liên danh các ngân hàng đã tài trợ cho sân bay mới.
•
The project is being developed by an international consortium.
Dự án đang được phát triển bởi một liên danh quốc tế.