Nghĩa của từ considering trong tiếng Việt

considering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

considering

US /kənˈsɪd.ɚ.ɪŋ/
UK /kənˈsɪd.ər.ɪŋ/

Giới từ

xem xét, tính đến

taking into account; in view of

Ví dụ:
Considering the weather, we should probably stay home.
Xem xét thời tiết, chúng ta có lẽ nên ở nhà.
He did well considering his lack of experience.
Anh ấy đã làm tốt xét về việc thiếu kinh nghiệm.

Tính từ

chu đáo, tử tế

thoughtful; careful not to cause inconvenience or hurt to others

Ví dụ:
It was very considering of you to offer help.
Bạn thật chu đáo khi đề nghị giúp đỡ.
She is always very considering of others' feelings.
Cô ấy luôn rất chu đáo với cảm xúc của người khác.