Nghĩa của từ conservatoire trong tiếng Việt
conservatoire trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
conservatoire
US /kənˈsɜːrvəˌtwɑːr/
UK /kənˈsɜːvət(w)ɑː/
Danh từ
nhạc viện, học viện nghệ thuật
a college for the study of classical music or other arts
Ví dụ:
•
She studied piano at a prestigious conservatoire.
Cô ấy học piano tại một nhạc viện danh tiếng.
•
Many talented musicians graduate from this conservatoire.
Nhiều nhạc sĩ tài năng tốt nghiệp từ nhạc viện này.