Nghĩa của từ conquest trong tiếng Việt
conquest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
conquest
US /ˈkɑːŋ.kwest/
UK /ˈkɒŋ.kwest/
Danh từ
1.
chinh phục, chiếm đóng
the subjugation and assumption of control of a place or people by use of military force
Ví dụ:
•
The Norman Conquest of England in 1066 changed the course of history.
Cuộc chinh phục nước Anh của người Norman vào năm 1066 đã thay đổi dòng chảy lịch sử.
•
The general led his army to a swift conquest of the enemy territory.
Vị tướng đã dẫn quân đội của mình đến một cuộc chinh phục nhanh chóng lãnh thổ của kẻ thù.
2.
chinh phục, chiến thắng
a person whose affections have been won
Ví dụ:
•
She considered him her latest romantic conquest.
Cô ấy coi anh ta là cuộc chinh phục lãng mạn mới nhất của mình.
•
His reputation as a ladies' man was built on many such conquests.
Danh tiếng đào hoa của anh ta được xây dựng trên nhiều cuộc chinh phục như vậy.