Nghĩa của từ connive trong tiếng Việt

connive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

connive

US /kəˈnaɪv/
UK /kəˈnaɪv/
"connive" picture

Động từ

làm ngơ, cấu kết, tòng phạm

to secretly allow something considered immoral, illegal, wrong, or harmful to occur

Ví dụ:
The government was accused of conniving at the violation of human rights.
Chính phủ bị cáo buộc đã làm ngơ trước hành vi vi phạm nhân quyền.
She connived with her colleagues to steal the company's secrets.
Cô ấy đã cấu kết với đồng nghiệp để đánh cắp bí mật của công ty.