Nghĩa của từ coniferous trong tiếng Việt

coniferous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

coniferous

US /kəˈnɪf.ɚ.əs/
UK /kəˈnɪf.ər.əs/
"coniferous" picture

Tính từ

lá kim, thuộc cây lá kim

of or relating to conifers (trees that bear cones and have needles or scale-like leaves, typically evergreen)

Ví dụ:
The forest was filled with tall coniferous trees.
Khu rừng đầy những cây lá kim cao.
We hiked through a dense coniferous forest.
Chúng tôi đi bộ xuyên qua một khu rừng lá kim rậm rạp.