Nghĩa của từ congruency trong tiếng Việt

congruency trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

congruency

US /kənˈɡruː.ən.si/
UK /kənˈɡruː.ən.si/

Danh từ

1.

sự phù hợp, sự nhất quán, sự hòa hợp

the quality of being in agreement or harmony; consistency

Ví dụ:
There was a clear lack of congruency between his words and his actions.
Có một sự thiếu nhất quán rõ ràng giữa lời nói và hành động của anh ấy.
The architect aimed for perfect congruency between the building's design and its natural surroundings.
Kiến trúc sư hướng tới sự phù hợp hoàn hảo giữa thiết kế tòa nhà và môi trường tự nhiên xung quanh.
2.

sự đồng dạng, sự bằng nhau về hình dạng và kích thước

in geometry, the property of two figures being identical in shape and size

Ví dụ:
The two triangles demonstrated perfect congruency, meaning all their corresponding sides and angles were equal.
Hai tam giác thể hiện sự đồng dạng hoàn hảo, nghĩa là tất cả các cạnh và góc tương ứng của chúng đều bằng nhau.
Understanding congruency is fundamental in geometry for proving theorems.
Hiểu về sự đồng dạng là nền tảng trong hình học để chứng minh các định lý.