Nghĩa của từ congenial trong tiếng Việt

congenial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

congenial

US /kənˈdʒiː.ni.əl/
UK /kənˈdʒiː.ni.əl/

Tính từ

1.

hợp tính, thân mật, dễ chịu

pleasant because of a personality, qualities, or interests that are similar to one's own

Ví dụ:
He found a congenial companion in his new colleague.
Anh ấy tìm thấy một người bạn hợp tính ở đồng nghiệp mới.
The atmosphere at the party was very congenial.
Không khí tại bữa tiệc rất thân mật.
2.

thuận lợi, phù hợp

suitable or appropriate

Ví dụ:
The climate here is very congenial for growing grapes.
Khí hậu ở đây rất thuận lợi cho việc trồng nho.
She found the new working environment to be quite congenial.
Cô ấy thấy môi trường làm việc mới khá phù hợp.