Nghĩa của từ confluence trong tiếng Việt
confluence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
confluence
US /ˈkɑːn.fluː.əns/
UK /ˈkɒn.fluː.əns/
Danh từ
1.
ngã ba sông, chỗ hợp lưu
the junction of two rivers, especially rivers of approximately equal width
Ví dụ:
•
The city is located at the confluence of the Ohio and Mississippi Rivers.
Thành phố nằm ở ngã ba sông Ohio và Mississippi.
•
We camped near the confluence of two mountain streams.
Chúng tôi cắm trại gần chỗ hợp lưu của hai con suối trên núi.
2.
sự hội tụ, sự kết hợp, sự tập hợp
a gathering or flowing together of several things
Ví dụ:
•
The event was a confluence of art, music, and technology.
Sự kiện này là một sự kết hợp của nghệ thuật, âm nhạc và công nghệ.
•
His success was due to a happy confluence of talent and opportunity.
Thành công của anh ấy là do sự hội tụ may mắn của tài năng và cơ hội.