Nghĩa của từ confederacy trong tiếng Việt

confederacy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

confederacy

US /kənˈfed.ɚ.ə.si/
UK /kənˈfed.ər.ə.si/
"confederacy" picture

Danh từ

1.

liên minh, bang liên

a league or alliance, especially of confederate states

Ví dụ:
The tribes formed a confederacy to defend their territory.
Các bộ lạc đã thành lập một liên minh để bảo vệ lãnh thổ của họ.
The Iroquois Confederacy was a powerful political union.
Liên minh Iroquois là một khối chính trị hùng mạnh.
2.

Liên minh miền Nam Hoa Kỳ, Liên minh miền Nam

the group of 11 Southern states that separated from the US during the Civil War

Ví dụ:
The Confederacy was defeated in 1865.
Liên minh miền Nam đã bị đánh bại vào năm 1865.
The capital of the Confederacy was Richmond, Virginia.
Thủ đô của Liên minh miền Nam là Richmond, Virginia.